Mô tả sản phẩm

Đầu nối ống bện kim loại có rãnh hay còn gọi là khớp nối ống kim loại hay khớp nối kim loại điều hòa không khí linh hoạt là loại ống mềm chất lượng cao trong các đường ống công nghiệp hiện đại. Nó chủ yếu bao gồm các ống lượn sóng, ống bọc lưới và các khớp nối hoặc mặt bích, với ống bên trong là ống lượn sóng bằng thép không gỉ có thành mỏng có hình xoắn ốc hoặc hình vòng. Lớp ngoài của ống tôn được dệt bằng dây thép không gỉ theo thông số nhất định, đảm bảo độ bền và sự ổn định của ống.
|
KHÔNG |
Tên |
Vật liệu |
|
1 |
ống thổi |
Thép không gỉ |
|
2 |
Lưới kim loại |
Thép không gỉ |
|
3 |
Ống hàn |
Thép không gỉ |
|
Nhiệt độ thiết kế |
-20 độ ~+400 độ |
|
|
Môi trường làm việc |
Hơi nước, khí đốt, không khí, dầu mỏ, hóa chất, dược phẩm, v.v. |
|
Đặc tính hiệu suất
Ưu điểm của đầu nối ống bện kim loại có rãnh bao gồm:
1. Chống ăn mòn mạnh: Được làm từ chất liệu thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn mạnh.
2. Khả năng chịu áp lực mạnh: Thân ống thép không gỉ có thành mỏng được định hình thủy lực, có khả năng chịu áp lực cao.
3. Độ linh hoạt tốt: Khả năng bảo vệ được gia cố của ống bọc lưới dệt giúp ống có độ linh hoạt và khả năng co giãn tốt.
4. Có nhiều phương pháp kết nối khác nhau: kết nối ở hai đầu ống có thể được thực hiện thành các phương thức kết nối khác ngoài tiêu chuẩn ren và mặt bích, thuận tiện cho việc kết nối và sử dụng.
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
danh nghĩa |
Đường kính trong |
Đường kính ngoài |
Bán kính uốn tối thiểu |
Áp suất làm việc |
|||
|
đường kính ĐN |
(mm) |
Ống sóng |
Với một bộ mạng |
Tĩnh |
Năng động |
một bộ mạng |
bộ hai mạng |
|
8 |
8.8 |
13.2 |
14.4 |
50 |
110 |
15 |
20 |
|
10 |
11.7 |
16.5 |
17.7 |
65 |
145 |
15 |
20 |
|
15 |
13.5 |
19.5 |
21.1 |
80 |
180 |
15 |
20 |
|
20 |
20 |
27 |
28.6 |
120 |
270 |
10 |
15 |
|
25 |
27 |
34.5 |
36.1 |
160 |
360 |
63 |
10 |
|
32 |
32 |
40 |
41.6 |
175 |
400 |
40 |
63 |
|
40 |
39.6 |
52 |
53.6 |
225 |
510 |
40 |
63 |
|
50 |
49.7 |
62 |
63.6 |
280 |
640 |
30 |
50 |
|
65 |
61.2 |
80.2 |
81.8 |
410 |
915 |
30 |
50 |
|
80 |
79 |
96.3 |
97.9 |
486 |
1030 |
30 |
50 |
|
100 |
101.2 |
119.6 |
121.2 |
610 |
1340 |
25 |
40 |
|
125 |
124.1 |
145.3 |
146.9 |
700 |
1540 |
25 |
40 |
|
150 |
149.4 |
180.8 |
182.4 |
810 |
1780 |
25 |
40 |
|
200 |
176 |
240 |
243.2 |
1000 |
2000 |
25 |
40 |
|
250 |
248 |
290 |
294 |
1250 |
2500 |
25 |
40 |
|
300 |
298 |
350 |
354 |
1500 |
3000 |
16 |
25 |
|
350 |
347.6 |
400 |
404.8 |
1750 |
3500 |
16 |
25 |
|
400 |
397.6 |
460 |
464.8 |
2000 |
4000 |
16 |
25 |
Lưu ý: Nếu môi trường là dầu, chất axit hoặc kiềm và có yêu cầu đặc biệt về nhiệt độ làm việc, bạn có thể tùy chỉnh bằng cách gửi thư hoặc bản vẽ. Vui lòng ghi rõ khi đặt hàng.
Chi tiết sản phẩm

Luồng sản xuất








Ứng dụng
Việc sử dụng đầu nối ống bện kim loại có rãnh bao gồm nhiều ngành và lĩnh vực khác nhau, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như công nghiệp hóa chất, công nghiệp hóa dầu, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp dược phẩm, công nghiệp xử lý nước thải, v.v.

Dịch vụ của chúng tôi
1.24-giờ trực tuyến
2. Cung cấp mẫu miễn phí
3. Hỗ trợ tùy biến
4. Cung cấp bản vẽ
5. Nhiều kiểu thanh toán để lựa chọn
6. Kiểm tra nhà máy (vật liệu, quy cách, số lượng, áp suất, bao bì)
7. Thời gian bảo hành dài
8. Bao bì phù hợp cho việc vận chuyển
Khách hàng của chúng tôi

Giấy chứng nhận

Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Bạn có thể cung cấp bản vẽ không?
Hỏi: Thời gian bảo hành là bao lâu?
Q: Bạn có thể cung cấp những chứng chỉ nào?
Hỏi: Chúng tôi có thể lấy mẫu không?
Chú phổ biến: đầu nối ống bện kim loại có rãnh, Trung Quốc nhà sản xuất đầu nối ống bện kim loại có rãnh, nhà máy











